Chào mừng đến với website của trường chúng tôi!
Thứ ba, 19/10/2021, 11:57
Lượt đọc: 119

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông Năm học 2021 – 2022

 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM                                                                 Biểu mẫu 11

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

Năm học 2021 – 2022

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng

 Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Số lượng

Ghi chú

I

Số phòng học

52

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

52

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

6

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

55

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

45

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất(m2)

20.091,7

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập(m2)

6024

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học(m2)

2910,8

 

2

Diện tích phòng học bộ môn(m2)

86,4

3 phòng

86,4m2/phòng

3

Diện tích phòng chuẩn bị(m2)

28,8

3 phòng

28,8m2/phòng

3

Diện tích thư viện(m2)

236,9

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất)(m2)

1265,9

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Khối lớp 10

13

 

2

Khối lớp 11

13

 

3

Khối lớp 12

13

 

4

Khu vườn sinh vật

1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập(Đơn vị tính: bộ)

135

1 hs / bộ

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

52

 

2

Cát xét

10

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Laptop

1

 

6

Bảng tương tác (ActiveBoard)

5

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

/

XI

Nhà ăn

/

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích(m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

6 phòng (392 m2)

Sử dụng giường tầng

800

2 m2/chỗ

XIII

Khu nội trú

/

/

/

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo

Dùng cho học sinh

Sốm2/học sinh

viên

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

6

0

11/11

/

/

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                              TpHCM, ngày 01 tháng 9 năm 2021

                                                    Thủ trưởng đơn vị 

 

 

                                                                     LÂM TRIỀU NGHI

Tác giả: Quản trị viên

86