Chào mừng đến với website của trường chúng tôi!
Thứ ba, 19/10/2021, 11:55
Lượt đọc: 75

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 – 2021

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM                                    Biểu mẫu 10-THPT

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 – 2021

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1842

579

678

585

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1830

(99.4%)

692

(99.7%)

578

(99.3%)

579

(99.1%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

10

(0.5%)

2

(0.3%)

4

(0.7%)

4

(0.7%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0.1%)

0

0

1

(0.2%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

1842

579

678

585

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

1628

(88.4%)

512

(88.5%)

611

(90.2%)

481

(82.2%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

236

(12.7%)

66

(11.4%)

62

(9.3%)

99

(17.6%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

5

(0.3%)

1

(0.1%)

3

(0.5%)

1

(0.2%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1842

579

678

585

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1842

(100%)

579

(100%)

678

(100%)

585

(100%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

(85.62%)

612

(88.22%)

524

(90.03%)

479

(82.02%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

(13.78%

81

(11.67%)

55

(9.45%)

103

(17.64%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

3/4

3/2

0/1

0/1

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

259

34

73

152

1

Cấp huyện

0

0

0

0

2

Cấp tỉnh/thành phố

256

34

73

149

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

3

0

0

3

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

585

0

0

585

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

584

0

0

584

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

/

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

/

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

/

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

- đậu và đăng ký học

- du học (6,6%)

- đậu nhưng không đăng ký học do không đúng nguyện vọng

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

892/968

369/325

265/317

258/326

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

65

31

20

14

 

 

TpHCM, ngày 01 tháng 9 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị

 

 

LÂM TRIỀU NGHI

 

 

Tác giả: Quản trị viên

164